| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) grave, tomb | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mộ [thường dùng trong văn chương] | nấm mồ |
| Compound words containing 'mồ' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mồ côi | 299 | to be orphaned |
| mồ hôi | 79 | sweat, perspiration |
| mồ mả | 25 | grave, tomb |
| đổ mồ hôi | 15 | to sweat, perspire |
| nhà mồ | 11 | tomb, mausoleum, sepulcher |
| nấm mồ | 11 | mound (on a grave), grave |
| tuyến mồ hôi | 8 | sweat gland |
| trại mồ côi | 6 | charity-school, orphanage |
| ra mồ hôi | 1 | to sweat, perspire |
| toát mồ hôi | 1 | to sweat, perspire |
| còn mồ ma | 0 | [thời người nào đó] còn sống |
| của mồ hôi nước mắt | 0 | hard-earned fortune |
| hồi còn mồ ma anh ta | 0 | in his lifetime |
| lau mồ hôi | 0 | to wipe one’s sweat |
| mướt mồ hôi | 0 | rất vất vả, tốn nhiều công sức [mới làm được] |
| mồ cha | 0 | từ dùng để chửi |
| mồ côi cha | 0 | fatherless |
| mồ côi mẹ | 0 | motherless |
| mồ hóng | 0 | soot |
| mồ hôi muối | 0 | mồ hôi trong thành phần có nhiều chất muối, khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo |
| mồ hôi như tắm | 0 | soaked with perspiration |
| mồ hôi toát ra | 0 | sweat pours out |
| mồ hôi trộm | 0 | cold perspiration, night sweat |
| mồ hôi ướt đẫm | 0 | soaked in sweat |
| mồ ma | 0 | (some dead person’s) lifetime |
| nhà mồ côi | 0 | orphanage |
| ra mồ hội | 0 | to sweat, perspire |
| toát mồ hôi lạnh | 0 | to break out in a cold sweat |
| trường mồ côi | 0 | orphanage |
| trẻ em mồ côi | 0 | orphan |
| đứa trẻ mồ côi | 0 | an orphan child |
| ướt đẫm mồ hôi | 0 | soaked with sweat |
Lookup completed in 222,085 µs.