bietviet

mồ hôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
sweat, perspiration
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất nước bài tiết qua lỗ chân lông sợ toát mồ hôi ~ trời nóng, mồ hôi vã ra như tắm
N mồ hôi đổ ra của con người, được coi là tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc phải đổ mồ hôi mới kiếm được miếng cơm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 79 occurrences · 4.72 per million #8,857 · Advanced

Lookup completed in 178,190 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary