| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) dream; (2) sprout; (3) film; (4) fat | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | tenon | lỗ mộng | mortise |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mầm mới nhú ra ở hạt | thóc giống ủ đã mọc mộng |
| A | [trâu bò] to béo [thường đã thiến] | bò mộng ~ to như con trâu mộng |
| N | tổ chức xơ mọc từ kết mạc, lan dần vào giác mạc và có thể che lấp đồng tử | mắt có mộng |
| N | gờ trên một chi tiết khớp vào rãnh hay ổ có hình dáng và kích thước tương ứng của một chi tiết khác, để liên kết các chi tiết này với nhau | mộng tủ ~ mộng ghép không khớp |
| N | hiện tượng thấy người hay sự việc hiện ra như thật trong giấc ngủ | gặp nhau trong mộng ~ giấc mộng |
| N | điều luôn luôn được hình dung, tưởng tượng tới và mong muốn trở thành sự thật | ôm mộng văn chương ~ người yêu trong mộng ~ vỡ mộng |
| Compound words containing 'mộng' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ác mộng | 83 | nightmare |
| giấc mộng | 51 | dream; to dream |
| mơ mộng | 45 | dreamy, unrealistic |
| thơ mộng | 36 | poetic, dreamlike |
| vỡ mộng | 25 | thất vọng trước sự thực xảy ra trái với điều mình mơ ước |
| mộng du | 22 | to sleepwalk |
| nằm mộng | 19 | |
| báo mộng | 17 | omen in a dream; to warn in a dream |
| mộng mơ | 14 | dream |
| mộng tưởng | 10 | dream |
| ảo mộng | 9 | fantastic dream, day-dream |
| mộng mị | 8 | dreamlike |
| bò mộng | 7 | |
| mộng ảo | 4 | vision, illusion; visionary, unreal |
| lỗ mộng | 3 | mortise |
| ghép mộng | 2 | |
| mê mộng | 2 | mirage, illusion |
| tỉnh mộng | 2 | to awake from one’s dream |
| mộng tinh | 1 | nocturnal emission, wet dream |
| đoán mộng | 1 | to interpret a dream |
| ứng mộng | 1 | appear in the dream |
| hùng mộng | 0 | to dream about a bear (meaning one will have a boy) |
| mộng hồn | 0 | imagination |
| mộng mẹo | 0 | mộng để lắp, ghép cho chặt, khít [nói khái quát] |
| mộng triệu | 0 | omen seen in a dream |
| mộng âm dương | 0 | mộng dưới và mộng trên của đồ gỗ, khớp với nhau |
| mộng ước | 0 | điều tốt đẹp luôn luôn mơ ước có được |
| sống trong mộng | 0 | to be living in a dream |
| thần mộng | 0 | dream sent by god |
| trong cơn ác mộng | 0 | in a nightmare |
| đầu óc ông ấy lúc nào cũng đầy mộng tưởng | 0 | his head was always filled with dreams |
| đồng sàng dị mộng | 0 | people of a group having different views |
Lookup completed in 213,493 µs.