bietviet

mộng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) dream; (2) sprout; (3) film; (4) fat
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun tenon lỗ mộng | mortise
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mầm mới nhú ra ở hạt thóc giống ủ đã mọc mộng
A [trâu bò] to béo [thường đã thiến] bò mộng ~ to như con trâu mộng
N tổ chức xơ mọc từ kết mạc, lan dần vào giác mạc và có thể che lấp đồng tử mắt có mộng
N gờ trên một chi tiết khớp vào rãnh hay ổ có hình dáng và kích thước tương ứng của một chi tiết khác, để liên kết các chi tiết này với nhau mộng tủ ~ mộng ghép không khớp
N hiện tượng thấy người hay sự việc hiện ra như thật trong giấc ngủ gặp nhau trong mộng ~ giấc mộng
N điều luôn luôn được hình dung, tưởng tượng tới và mong muốn trở thành sự thật ôm mộng văn chương ~ người yêu trong mộng ~ vỡ mộng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 216 occurrences · 12.91 per million #5,261 · Advanced

Lookup completed in 213,493 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary