| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dream | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Nurture a fatastic dream | Phải có đầu óc thực tế, đừng mộng tưởng như vậy | One must be realistic and a fantastic dream | |
| Fantastic dream | Ôm ấp một mộng tưởng | To nurse (nurture) afatastic dream | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều mong ước quá cao xa, chỉ thấy được trong mộng, trong tưởng tượng | sống trong mộng tưởng |
Lookup completed in 190,307 µs.