| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| one or two, a few | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | một cách nhất quyết, nhất định không thay đổi ý kiến | cứ một hai đòi đi ~ "Trót lời gắn bó một hai, Càng sâu nghĩa bể càng dài tình sông." (Cdao) |
Lookup completed in 169,811 µs.