| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| whole-heartedly | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Whole-heartedly | Một lòng một dạ (ý mạnh hơn) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình cảm trước sau như một | một lòng yêu kính mẹ cha |
| N | tình cảm của tất cả mọi người như một trong một việc gì | đoàn kết một lòng ~ trên dưới một lòng |
Lookup completed in 175,017 µs.