bietviet

mớ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to talk in one’s sleep; (2) lot, amount, batch; (3) hundred thousand
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị mua mớ rau muống ~ mớ tép
N số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại [thường bị coi là ít có giá trị] nhưng khác nhau nhiều và ở tình trạng lộn xộn, không có trật tự [hàm ý chê] rối như mớ bòng bong ~ đưa ra một mớ lí thuyết ~ cầm theo một mớ giấy tờ
V nói mê trong khi ngủ ngủ hay mớ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 49 occurrences · 2.93 per million #11,071 · Advanced

Lookup completed in 364,149 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary