mớ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to talk in one’s sleep; (2) lot, amount, batch; (3) hundred thousand |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị |
mua mớ rau muống ~ mớ tép |
| N |
số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại [thường bị coi là ít có giá trị] nhưng khác nhau nhiều và ở tình trạng lộn xộn, không có trật tự [hàm ý chê] |
rối như mớ bòng bong ~ đưa ra một mớ lí thuyết ~ cầm theo một mớ giấy tờ |
| V |
nói mê trong khi ngủ |
ngủ hay mớ |
Lookup completed in 364,149 µs.