mớm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| feed from one’s mouth (beak) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Feed from one's mouth (beak) |
Chim mẹ mớm mồi cho chim con | The mother bird felds its flegelinh from its beak |
|
Feed from one's mouth (beak) |
Mẹ mớm cơm cho con | The mother feeds her baby from her mouth |
|
Summarily as a trial |
Đục mớm một lỗ mộng | To cut summarily a mortise as a trial |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cho con ăn bằng cách chuyển thức ăn trực tiếp từ miệng mình sang miệng con |
chim mớm mồi cho con ~ mớm cơm |
| V |
gợi cho những lời đã xếp đặt sẵn một cách khéo léo, kín đáo để cứ thế mà nói theo [hàm ý chê] |
nó mớm lời tôi ~ mớm cung |
| V |
làm ướm thử trước |
khâu mớm ~ đặt mớm thử xem có vừa không |
| V |
[tiếp xúc] sát với mép ngoài của vật |
ngồi mớm vào giường |
Lookup completed in 183,065 µs.