bietviet

mớm

Vietnamese → English (VNEDICT)
feed from one’s mouth (beak)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Feed from one's mouth (beak) Chim mẹ mớm mồi cho chim con | The mother bird felds its flegelinh from its beak
Feed from one's mouth (beak) Mẹ mớm cơm cho con | The mother feeds her baby from her mouth
Summarily as a trial Đục mớm một lỗ mộng | To cut summarily a mortise as a trial
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cho con ăn bằng cách chuyển thức ăn trực tiếp từ miệng mình sang miệng con chim mớm mồi cho con ~ mớm cơm
V gợi cho những lời đã xếp đặt sẵn một cách khéo léo, kín đáo để cứ thế mà nói theo [hàm ý chê] nó mớm lời tôi ~ mớm cung
V làm ướm thử trước khâu mớm ~ đặt mớm thử xem có vừa không
V [tiếp xúc] sát với mép ngoài của vật ngồi mớm vào giường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 183,065 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary