| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dark, dull | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Dark | Tương lai mờ mịt | A dark future | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mờ đi, đến mức không còn nhìn thấy rõ gì được nữa | sương mù mờ mịt ~ trời tối tăm mờ mịt |
| A | không có gì sáng sủa, không có gì để hi vọng | tương lai mờ mịt |
Lookup completed in 188,101 µs.