mở hàng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to make the first purchase in the day (of something) from someone |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Make the first purchase in the day (of something) from someone |
Bán mở hàng cho ai | To make thi first sale in the day (of something) to somebody |
|
Give as a new year's gift; handsel |
Mở hàng cho chú bé một nghìn đồng | To give a boy one thousand dong as a new year's gift; |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
mua hay bán lần đầu tiên trong ngày [thường được coi là dấu hiệu may mắn hoặc không may mắn cho việc buôn bán trong ngày, theo quan niệm dân gian] |
bán mở hàng ~ từ sáng đến giờ chưa có ai mở hàng |
| V |
cho tiền, quà mừng tuổi trẻ em vào dịp Tết năm mới |
mở hàng cho cháu đồng bạc mới |
Lookup completed in 177,543 µs.