bietviet

mở mắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to open eyes to
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mới ngủ dậy lúc sáng sớm [đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách] mới mở mắt đã kêu đói ~ vừa mở mắt ra đã rủ nhau đi chơi
V [một số loài thú] bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu chú chó con đã mở mắt
V thấy được hoặc làm cho thấy được những sai lầm của mình nói cho nó mở mắt ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 37 occurrences · 2.21 per million #12,490 · Advanced

Lookup completed in 170,665 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary