| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to open eyes to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mới ngủ dậy lúc sáng sớm [đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách] | mới mở mắt đã kêu đói ~ vừa mở mắt ra đã rủ nhau đi chơi |
| V | [một số loài thú] bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu | chú chó con đã mở mắt |
| V | thấy được hoặc làm cho thấy được những sai lầm của mình | nói cho nó mở mắt ra |
Lookup completed in 170,665 µs.