mụ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| hag, old woman |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Old hag |
Con mụ khó tính | An old hag of a woman |
|
Old hag |
bà mụ (nói tắt). | Become dull, become torpid from overwork |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người đàn bà đã có tuổi [thường hàm ý coi khinh] |
mụ o ~ mụ tú bà |
| N |
từ người chồng già gọi người vợ già [với ý thân mật] |
|
| N |
bà mụ [ng2; nói tắt] |
cúng mụ ~ tuổi mụ |
| A |
trở nên mất sáng suốt, mất trí nhớ do đầu óc phải làm việc quá nhiều |
học nhiều quá, mụ cả người ~ nằm cả ngày cũng mụ người ra ~ nghĩ nhiều, mụ hết đầu |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| mục dích |
the intention |
clearly borrowed |
目的 muk6 dik1 (Cantonese) | 目的, mù dì(Chinese) |
Lookup completed in 174,665 µs.