| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (table of) contents, catalog, list | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bản ghi các đề mục với số trang tương ứng, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí [để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí] | cuốn sách bị mất trang mục lục |
| N | danh mục sách báo, tư liệu, v.v. lập theo những quy tắc nhất định | tra mục lục sách của thư viện |
Lookup completed in 201,081 µs.