bietviet

mục lục

Vietnamese → English (VNEDICT)
(table of) contents, catalog, list
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bản ghi các đề mục với số trang tương ứng, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí [để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí] cuốn sách bị mất trang mục lục
N danh mục sách báo, tư liệu, v.v. lập theo những quy tắc nhất định tra mục lục sách của thư viện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 201,081 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary