| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rotten, decayed, corrupt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mục và hư hỏng đến mức không còn hình dạng như cũ | túp lều xiêu vẹo, mục nát |
| A | hư hỏng, suy đồi đến mức tồi tệ | chế độ phong kiến mục nát |
Lookup completed in 155,566 µs.