| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rotten to the core, thoroughly corrupt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mục và ruỗng hết, hư hỏng hết từ bên trong, chỉ còn lại cái vỏ bên ngoài | cột nhà mục ruỗng vì mối mọt |
Lookup completed in 233,628 µs.