mụn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| acne, pimple, blister, sore, boil |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Acne, pimple, black-head |
Mặt đầy mụn | A face covered with black-heads |
|
Pustule, eruption |
Mụn ghẻ | Scabious eruptions |
|
Bit, piece |
Bỏ tất cả các mụn vào một cái túi | To put all the bits of cloth in a bag |
|
Child (of a small family) |
Hiếm hoi chỉ được hai mụn con | To have a small family of two children |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nốt viêm nổi trên cơ thể, thường ít gây đau |
mặt nổi mụn |
| N |
mảnh vụn nhỏ không đáng kể [thường nói về vải] |
mụn vải |
| N |
đứa con, cháu [hàm ý hiếm hoi] |
nhà có mỗi một mụn con |
Lookup completed in 223,356 µs.