| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| express New Year’s Day wishes (to someone for being a year older) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mừng người khác thêm một tuổi vào dịp năm mới, thường bằng cách cho quà hoặc tiền | con cháu mừng tuổi ông bà |
Lookup completed in 175,887 µs.