| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| magical, supernatural force, power | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sức cám dỗ, lôi cuốn mạnh mẽ, dường như có gì thần bí, khiến người ta có cảm giác như bị mê hoặc khó cưỡng lại được | bị quyến rũ bởi ma lực của đồng tiền ~ một người đàn bà có ma lực |
Lookup completed in 175,258 µs.