| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mammoth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | loài voi khổng lồ đã hoá thạch, có từ kỉ đệ tứ [cách đây khoảng một triệu năm] | |
| N | con ma có mặt mũi rất khó coi; thường dùng để ví người trông xấu xí quá mức | xấu như ma mút ~ trông chẳng khác gì con ma mút |
Lookup completed in 170,195 µs.