| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be concealed, wrapped up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mất dần hoặc mất hẳn, không còn ai biết đến, do không được phát huy, sử dụng [thường dùng để nói về những giá trị tinh thần] | tài năng đất nước đang mai một dần |
Lookup completed in 157,934 µs.