| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to (lie in) ambush | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đem quân giấu ở chỗ kín đáo để chờ đối phương đến thì chặn đánh một cách bất ngờ | quân ta đang mai phục trong khu rừng |
Lookup completed in 158,857 µs.