| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vague, immense | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cảnh vật, màu sắc, v.v.] có cảm giác như lan toả ra trong một khoảng không gian bao la nhưng vắng lặng, gợi tâm trạng cô đơn | lạnh man mác ~ "Buồn trông ngọn nước mới sa, Hoa trôi man mác biết là về đâu?" (TKiều) |
| A | có tâm trạng lâng lâng đượm buồn | tâm hồn man mác ~ lòng man mác buồn |
Lookup completed in 194,806 µs.