bietviet

man mác

Vietnamese → English (VNEDICT)
vague, immense
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [cảnh vật, màu sắc, v.v.] có cảm giác như lan toả ra trong một khoảng không gian bao la nhưng vắng lặng, gợi tâm trạng cô đơn lạnh man mác ~ "Buồn trông ngọn nước mới sa, Hoa trôi man mác biết là về đâu?" (TKiều)
A có tâm trạng lâng lâng đượm buồn tâm hồn man mác ~ lòng man mác buồn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 194,806 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary