bietviet

mang tiếng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to suffer a bad reputation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chịu tiếng xấu, bị dư luận chê bai mang tiếng là hư hỏng ~ sợ mang tiếng
V có được cái tiếng, được dư luận cho là [nhưng sự thật thì không được như vậy] mang tiếng là học giỏi mà bài này cũng không làm được ~ "Tôi mang tiếng là vợ ông Ký ông Phán, mà một đôi dép không có mà dận, cái khăn vải không có mà đội(…)" (Nguyễn Công Hoan; 10)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 47 occurrences · 2.81 per million #11,267 · Advanced

Lookup completed in 189,017 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary