| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to suffer a bad reputation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chịu tiếng xấu, bị dư luận chê bai | mang tiếng là hư hỏng ~ sợ mang tiếng |
| V | có được cái tiếng, được dư luận cho là [nhưng sự thật thì không được như vậy] | mang tiếng là học giỏi mà bài này cũng không làm được ~ "Tôi mang tiếng là vợ ông Ký ông Phán, mà một đôi dép không có mà dận, cái khăn vải không có mà đội(…)" (Nguyễn Công Hoan; 10) |
Lookup completed in 189,017 µs.