| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to act spontaneously | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hành động phiêu lưu, có phần liều lĩnh khi điều kiện chủ quan và khách quan chưa chín muồi, dễ dẫn đến thất bại | chúng ta không được manh động |
Lookup completed in 174,869 µs.