bietviet

marketing

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N việc nghiên cứu một cách có hệ thống những điều kiện tốt nhất tiêu thụ hàng hoá [nghiên cứu về thị trường, về quảng cáo, về yêu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng, v.v.] một chuyên gia trong lĩnh vực marketing
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 166 occurrences · 9.92 per million #6,078 · Advanced

Lookup completed in 160,608 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary