| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | việc nghiên cứu một cách có hệ thống những điều kiện tốt nhất tiêu thụ hàng hoá [nghiên cứu về thị trường, về quảng cáo, về yêu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng, v.v.] | một chuyên gia trong lĩnh vực marketing |
Lookup completed in 160,608 µs.