| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quick, fast, speedy, rapid | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | quickly; fast; rapidly | anh đi mau quá | You are going too fast |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả | vết thương mau lành ~ cái xe mau hỏng ~ đàn lợn mau lớn |
| A | có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả | dậy mau kẻo muộn! ~ làm mau cho kịp ~ đi mau lên! |
| A | có khoảng cách [giữa các yếu tố, các đơn vị] ngắn hơn bình thường | mưa mau hạt ~ lúa cấy mau hàng |
| Compound words containing 'mau' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mau chóng | 95 | rapid, fast, prompt, quick |
| mau lẹ | 25 | fast, nimble, quick, prompt, swift, speedy, rapid |
| mau mau | 9 | haste, make haste, hurry up |
| mau mắn | 1 | agile, brisk, active |
| anh đi mau quá | 0 | you are going too fast |
| học mau | 0 | to be a quick learner |
| mau miệng | 0 | have a glib tongue, have the quick reply |
| mau mồm | 0 | hay nói, và có gì, biết gì là nói ra ngay |
| mau nước mắt | 0 | dễ khóc, dễ xúc động |
| mau quá | 0 | very fast, too fast |
| mau tay | 0 | fast, agile |
| nói mau | 0 | to talk fast, talk quickly |
| nước mau bay hơi trong nắng | 0 | water soon evaporates in the sunshine |
| quên rất mau chóng | 0 | to forget quickly |
| suy nghĩ thật mau | 0 | to think (very) fast |
| thật mau | 0 | very quickly, very fast |
| trôi đi quá mau | 0 | to pass too quickly, be over too soon |
Lookup completed in 225,116 µs.