bietviet

mau

Vietnamese → English (VNEDICT)
quick, fast, speedy, rapid
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj quickly; fast; rapidly anh đi mau quá | You are going too fast
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả vết thương mau lành ~ cái xe mau hỏng ~ đàn lợn mau lớn
A có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả dậy mau kẻo muộn! ~ làm mau cho kịp ~ đi mau lên!
A có khoảng cách [giữa các yếu tố, các đơn vị] ngắn hơn bình thường mưa mau hạt ~ lúa cấy mau hàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 96 occurrences · 5.74 per million #8,057 · Advanced

Lookup completed in 225,116 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary