| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| luckily, fortunately | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nói đến là một thực tế đã xảy ra, và đó là điều may mắn | may mà anh ấy đến kịp ~ xe đổ, may mà không ai bị thương |
Lookup completed in 188,413 µs.