bietviet

may rủi

Vietnamese → English (VNEDICT)
hazard, chance, luck
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều tốt có được hoặc điều không tốt gặp phải là tuỳ thuộc vào ngẫu nhiên, chứ không thể tự quyết định được [nói khái quát] phó mặc cho may rủi ~ trông vào may rủi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 168,355 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary