| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ready made (of clothes, as opposed to tailor made) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | may quần áo hàng loạt, theo những cỡ nhất định chứ không theo kích thước cụ thể của từng người [nói khái quát]; phân biệt với may đo | quần áo may sẵn ~ toàn mua đồ may sẵn |
Lookup completed in 190,102 µs.