| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thực đơn | chọn món ăn trong menu |
| N | danh sách các lệnh của một chương trình máy tính, thường được liệt kê theo nhóm công việc để tiện khi sử dụng | chọn lệnh in trên menu file |
Lookup completed in 189,643 µs.