bietviet

miết

Vietnamese → English (VNEDICT)
at one go at stretch, unceasing, ceaseless
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng vật nhẵn vừa ép vừa trượt trên một vật khác, thường để lèn cho chặt hoặc làm cho nhẵn miết xi măng ~ miết hồ cho dính ~ miết ngón tay trên mặt bàn
R [làm việc gì] liền một mạch, không chịu thôi, không chịu nghỉ cắm đầu cắm cổ chạy miết ~ ở miết không chịu về
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 157,270 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary