| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| at one go at stretch, unceasing, ceaseless | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng vật nhẵn vừa ép vừa trượt trên một vật khác, thường để lèn cho chặt hoặc làm cho nhẵn | miết xi măng ~ miết hồ cho dính ~ miết ngón tay trên mặt bàn |
| R | [làm việc gì] liền một mạch, không chịu thôi, không chịu nghỉ | cắm đầu cắm cổ chạy miết ~ ở miết không chịu về |
| Compound words containing 'miết' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mải miết | 5 | to busy oneself with |
Lookup completed in 157,270 µs.