| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dismiss somebody from his duties, remove somebody from office | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cho thôi giữ một chức vụ nào đó [thường là chức vụ cao trong bộ máy nhà nước] | miễn nhiệm chức tổng giám đốc |
Lookup completed in 163,742 µs.