| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to exempt, dispense | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | miễn cho khỏi phải chấp hành [thường nói về những điều quy định theo pháp luật] | nhà nước miễn trừ thuế cho nông dân nghèo ~ miễn trừ nghĩa vụ dân sự |
Lookup completed in 156,779 µs.