| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be very talkative | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | miệng và lưỡi của con người; dùng để chỉ lối ăn nói thớ lợ, không thật thà | miệng lưỡi con buôn |
| A | có tài ăn nói hoạt bát lém lỉnh | nó cũng là đứa rất miệng lưỡi |
Lookup completed in 195,994 µs.