| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to devote oneself to, give oneself to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không thể rời ra | lao động miệt mài ~ miệt mài đọc sách |
Lookup completed in 167,864 µs.