bietviet

miệt vườn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vùng đất phù sa rộng lớn, có những vườn cây ăn quả đủ loại, dân cư đông đúc; thường chỉ vùng đồng bằng sông Cửu Long du lịch miệt vườn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 169,239 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary