| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ngôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng | minh tinh màn bạc |
| N | dải lụa hay giấy có ghi tên tuổi, chức tước của người chết treo lên cao khi đưa đám ma theo tục lệ cổ truyền | "Cóc chết lại có minh tinh, Thất nghiệp nằm đình có trống cầm canh." (Cdao) |
Lookup completed in 155,345 µs.