bietviet

minh tinh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng minh tinh màn bạc
N dải lụa hay giấy có ghi tên tuổi, chức tước của người chết treo lên cao khi đưa đám ma theo tục lệ cổ truyền "Cóc chết lại có minh tinh, Thất nghiệp nằm đình có trống cầm canh." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 155,345 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary