bietviet

modem

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thiết bị biến đổi các tín hiệu số của một máy tính thành những tín hiệu dạng tương tự để có thể truyền qua đường điện thoại, và ngược lại biến đổi các tín hiệu dạng tương tự nhận được thành những tín hiệu số tương đương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 226,227 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary