moi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to dig |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tôm nhỏ ở biển, sống nổi thành đàn lớn, ăn sinh vật nổi, thường dùng làm mắm |
mắm moi |
| V |
lấy ra từ chỗ sâu kín bên dưới, bên trong, bằng cách gạt bớt hoặc luồn qua những gì phủ bên trên, bên ngoài |
moi tiền trong túi ~ moi khuyết điểm của người ta ra mà nói (b) |
| V |
tìm cách làm cho người khác phải tiết lộ hoặc cung cấp cái, điều họ muốn giữ kín |
moi tài liệu ~ moi thông tin ~ chỉ giỏi moi tiền của cha mẹ (kng) |
Lookup completed in 234,528 µs.