mong manh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| faint, slender, slim, weak, thin, delicate |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
faint; slender; slim |
hy vọng mong manh | faint hope |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở trạng thái có rất ít, không bao nhiêu, mà lại không bền chắc, dễ mất đi, dễ tan biến đi |
khả năng sống rất mong manh ~ hi vọng mong manh |
| A |
như mỏng manh [ng1] |
tấm áo mong manh |
| A |
[nghe, biết] không có gì là chắc chắn, rõ ràng |
chỉ biết mong manh, không chính xác ~ nghe mong manh |
Lookup completed in 155,439 µs.