bietviet

morse

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ thống những tổ hợp chấm và gạch, âm hay là tia loé sáng ngắn và dài, biểu thị các chữ cái, chữ số, v.v., dùng trong điện báo, trong các phương thức truyền tin đánh morse
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 184,649 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary