| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hệ thống những tổ hợp chấm và gạch, âm hay là tia loé sáng ngắn và dài, biểu thị các chữ cái, chữ số, v.v., dùng trong điện báo, trong các phương thức truyền tin | đánh morse |
| Compound words containing 'morse' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ám tự Morse | 0 | Morse code |
Lookup completed in 184,649 µs.