| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brazenly entreat (someone for something) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chịu cho người ta coi khinh để làm hoặc để xảy ra một việc gì đó mà tự mình cũng biết là đáng hổ thẹn | chịu muối mặt để vay mượn |
Lookup completed in 208,738 µs.