| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọ cánh thẳng, màu lục, đầu nhọn, thường gặp ở ruộng lúa | |
| N | cây gỗ to cùng loại với xoài, hoa mọc thành cụm ở nách lá, quả giống quả xoài nhưng nhỏ hơn và có vị chua | |
Lookup completed in 200,536 µs.