nài
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to mind |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to mind |
không nài khó nhọc | not to mind hard work |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người trông nom và điều khiển voi hoặc ngựa |
nài voi |
| N |
vòng dây bắt tréo hình số 8, lồng vào chân để trèo cây có thân hình cột như cau, dừa, cho khỏi tuột |
"Thương nhau chẳng đặng nhờ nhau, Khác chi con trẻ trèo cau đứt nài." (Cdao) |
| V |
xin, yêu cầu một cách thiết tha |
nó nài tôi đi cùng nó |
Lookup completed in 160,883 µs.