bietviet

nài

Vietnamese → English (VNEDICT)
to mind
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to mind không nài khó nhọc | not to mind hard work
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người trông nom và điều khiển voi hoặc ngựa nài voi
N vòng dây bắt tréo hình số 8, lồng vào chân để trèo cây có thân hình cột như cau, dừa, cho khỏi tuột "Thương nhau chẳng đặng nhờ nhau, Khác chi con trẻ trèo cau đứt nài." (Cdao)
V xin, yêu cầu một cách thiết tha nó nài tôi đi cùng nó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 160,883 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary