| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| female of certain animals | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| female of certain animals | heo nái | sow | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọ nẹt | |
| N | sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn, dùng dệt vải | quần nái đen |
| A | [súc vật] cái, nuôi để cho đẻ | lợn nái ~ ruộng sâu trâu nái không bằng con gái đầu lòng (tng) |
| N | súc vật nái [nói tắt] | chọn một con để gây nái ~ mua trâu lựa nái, mua gái lựa dòng (tng) |
| Compound words containing 'nái' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lợn nái | 42 | lợn cái nuôi để cho đẻ con |
| heo nái | 3 | sow |
| trâu nái | 1 | cow buffalo |
| nái sề | 0 | sow (which has had offspring) |
| tốt nái | 0 | prolific, fecund, fruitful |
Lookup completed in 210,980 µs.