bietviet

náng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây cùng họ với hành, tỏi, hoa mọc thành cụm, lá hình dải dài, có thể dùng để bóp chỗ bong gân, sưng tấy do ngã
N thanh tre, gỗ để đỡ bắp cày náng cày
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 184,268 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary