| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| raise price | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa giá bán lên mức cao hơn | họ đã nâng giá sản phẩm lên ~ tự ý nâng giá mặt hàng |
| V | [nhà nước] nâng tỉ giá đồng tiền so với các ngoại tệ và nâng hàm lượng vàng của đồng tiền | nhà nước đã nâng giá đồng đô la |
| V | định lại giá tài sản, vàng, ngoại tệ, do đồng tiền bị sụt giá | |
Lookup completed in 179,748 µs.