bietviet

nâng giá

Vietnamese → English (VNEDICT)
raise price
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa giá bán lên mức cao hơn họ đã nâng giá sản phẩm lên ~ tự ý nâng giá mặt hàng
V [nhà nước] nâng tỉ giá đồng tiền so với các ngoại tệ và nâng hàm lượng vàng của đồng tiền nhà nước đã nâng giá đồng đô la
V định lại giá tài sản, vàng, ngoại tệ, do đồng tiền bị sụt giá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 179,748 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary