| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dodge, avoid, evade, fend off, avert | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ bằng phên đan thưa, thường có nhét rơm, dùng đặt tằm khi đã chín để cho tằm làm kén | sẵn nong sẵn né (tng) |
| V | nghiêng người hoặc nép về một bên để tránh | nó né được cú đánh hiểm ~ tôi né sang một bên |
| V | tránh đi để khỏi phải đương đầu | chị né đi chỗ khác ~ né vào nhà sau |
| Compound words containing 'né' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| né tránh | 105 | to avoid |
| tránh né | 47 | to avoid, dodge, evade |
| ké né | 0 | to be shy |
| lánh né | 0 | lánh đi để tránh gặp phải những chuyện không hay [nói khái quát] |
| né tránh tình trạng | 0 | to avoid a situation |
| tránh né vấn đề nhân quyền | 0 | to avoid the human rights issue |
Lookup completed in 196,867 µs.