bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to dodge, avoid, evade, fend off, avert
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ bằng phên đan thưa, thường có nhét rơm, dùng đặt tằm khi đã chín để cho tằm làm kén sẵn nong sẵn né (tng)
V nghiêng người hoặc nép về một bên để tránh nó né được cú đánh hiểm ~ tôi né sang một bên
V tránh đi để khỏi phải đương đầu chị né đi chỗ khác ~ né vào nhà sau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 51 occurrences · 3.05 per million #10,882 · Advanced

Lookup completed in 196,867 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary