bietviet

néo

Vietnamese → English (VNEDICT)
threshing bamboo pincers
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Tighten with a tightenting stick Già néo đứt dây, xem già
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ dùng để đập lúa, làm bằng hai đoạn tre hay gỗ nối với nhau bằng sợi dây thừng cái néo tre ~ tra lúa vào néo
N dụng cụ gồm một vòng dây bền, chắc, lồng vào một đoạn tre hoặc gỗ, dùng để buộc xoắn chặt các vật [thường là to, khó buộc bằng tay] vào với nhau dây néo
V buộc chặt, chằng chặt, thường bằng cái néo néo lúa lại ~ néo những bè gỗ lại với nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 247,928 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary