néo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| threshing bamboo pincers |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Tighten with a tightenting stick |
Già néo đứt dây, xem già |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ dùng để đập lúa, làm bằng hai đoạn tre hay gỗ nối với nhau bằng sợi dây thừng |
cái néo tre ~ tra lúa vào néo |
| N |
dụng cụ gồm một vòng dây bền, chắc, lồng vào một đoạn tre hoặc gỗ, dùng để buộc xoắn chặt các vật [thường là to, khó buộc bằng tay] vào với nhau |
dây néo |
| V |
buộc chặt, chằng chặt, thường bằng cái néo |
néo lúa lại ~ néo những bè gỗ lại với nhau |
Lookup completed in 247,928 µs.