| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| flimsy pretext | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Flimsy pretext | Lấy nê đau bụng để không đi làm | To stay away from work on the flimsy pretext of a belly-ache | |
| Flimsy pretext | Bullock's heart (cây, quả). | |
| (thông tục) Plenty | Tiền còn nê | There is still plenty of money | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây cùng họ với na, quả giống quả na nhưng vỏ nhẵn, không có mắt, ăn được | |
| Compound words containing 'nê' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| no nê | 8 | full (of food) |
| chấp nê | 0 | |
| coi xi nê | 0 | to watch a movie, go to the movies |
| lấy nê | 0 | vin vào một điều kiện khách quan nào đó, coi như là lí do chính đáng để làm điều đáng trách |
| nê ông | 0 | neon |
| pa ti nê | 0 | to skid, slip |
| phim xi nê | 0 | movie (in a theater) |
| rô bi nê | 0 | tap, faucet |
| trong xi nê | 0 | in the movies |
| xi nê | 0 | cinema |
| đèn nê ông | 0 | neon lamp or tube |
Lookup completed in 281,654 µs.